cô lậu

cô lậu

Vùng núi này còn rất cô lậu, chưa có điện hay đường xá.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hẻo lánh, xa cách, không giao lưu: " lậu" mô tả một nơi hoặc trạng thái sống biệt lập, xa rời cộng đồng sự phát triển chung. Từ này thường mang sắc thái cổ ít dùng trong văn nói hiện đại.
    • Cổ hủ, lạc hậu: " lậu" cũng chỉ sự thiếu cập nhật, không theo kịp thời đại, thường gắn với lối sống hoặc tư tưởng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ngôi làng ấy nằmvùng lậu, ít người lui tới. (Ngôi làng đónơi hẻo lánh, xa cách, ít người ghé thăm.)
    • Ông cụ sống một cuộc đời lậu, chẳng màng chuyện thế sự. (Ông cụ sống biệt lập, không quan tâm đến những việc ngoài xã hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " lậu" trong văn chương cổ: thường dùng để miêu tả cảnh sống ẩn dật, xa lánh đời.

    • Chốn lậu ấy nơi nhà thơ tìm về để tĩnh tâm. (Nơi hẻo lánh đó chỗ nhà thơ lui về để tĩnh tâm.)
  • " lậu" trong ngữ cảnh xã hội: chỉ sự lạc hậu về tư tưởng hoặc lối sống.

    • Tư tưởng lậu khiến họ khó hòa nhập với xã hội hiện đại. (Tư tưởng lạc hậu, xa rời thực tế khiến họ khó hòa nhập.)
Biến thể từ gần giống
  • độc (tính từ): chỉ sự đơn độc, một mình, không bạn hoặc người thân.

    • Anh ấy sống độc trong căn nhà nhỏ. (Anh ấy sống một mình, không ai bên cạnh.)
  • Lạc hậu (tính từ): không theo kịp thời đại, cổ hủ.

    • Phương pháp này đã lạc hậu từ lâu. (Phương pháp này đã , không còn phù hợp.)
Từ đồng nghĩa
  • Hẻo lánh: xa xôi, ít người qua lại.
  • Biệt lập: tách biệt, không liên hệ với bên ngoài.
  • Cổ hủ: lỗi thời, không thay đổi theo thời đại.
Thành ngữ liên quan
  • Sống lậu như ẩn : lối sống xa lánh thế tục, giống như người tu hành ẩn dật.
    • Từ khi về già, ông sống lậu như ẩn , chẳng giao du với ai. (Từ khi về già, ông sống biệt lập, xa lánh mọi người như một người tu hành ẩn dật.)

Từ chứa "cô lậu"